Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ambipedal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể sử dụng cả hai chân một cách dễ dàng như nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to use both feet with equal ease
Nguồn gốc
(etymology)
ambi-
+
pedal
AI
1
Có thể sử dụng cả hai chân một cách dễ dàng như nhau
1
Có thể sử dụng cả hai chân một cách dễ dàng như nhau
1
Có thể sử dụng cả hai chân một cách dễ dàng như nhau