Dịch

flat-footed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của động vật: có bàn chân phẳng tự nhiên; (cụ thể) của ngựa: có móng guốc với lòng bàn chân sát mặt đấttính từOf an animal: having feet which are naturally flat; (specifically) of a horse: having hoofs with soles close to the ground.
  2. Của một người: có tình trạng thể chất của bàn chân bẹt (“tình trạng lòng bàn chân tiếp xúc hoàn toàn với mặt đất, do vòm bàn chân bị xẹp hoặc do chúng không bao giờ phát triển”)tính từOf a person: having the physical condition of flat feet (“a condition where the soles of the feet are in full contact with the ground, either because the arches have collapsed or because they never developed”).
  3. Về một vật (đặc biệt là (vận tải đường sắt) đường ray): có đế bằng phẳng; có đáy phẳngtính từOf a thing (especially (rail transport) a rail): having a flat base; flat-bottomed.
  4. Thô lỗ và không tinh tế; thiếu sự tinh tế; hậu đậutính từBlunt and unsubtle; lacking finesse; clumsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flat-footedDạng gốc (base form)
  2. more flat-footedSo sánh hơn (comparative)
  3. most flat-footedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flat-footednessChưa có nghĩa
flat-footedlyChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Chưa chuẩn bị
  1. Chưa chuẩn bị, chưa sẵn sàngUnprepared, unready.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

flatfooted

động từ

flat-foot-ed

Ví dụ

  • nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy
  • .
  • [] 9 .

AI