Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fishish
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
f
ɪ
ʃ
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Giống như con cá; tanh
tính từ
Resembling a fish; fishy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fishy
piscine
fishlike
fishen
fishly
ichthyic
Ví dụ
Tietjens
was
gazing
with
large
,
fishish
eyes
at
the
caviare
before
her
.
Fish
,
fish
,
fish
,
/
I
feel
fishish
.
Nguồn gốc
(etymology)
fish
+
-ish
AI
1
Giống như con cá
1
Giống như con cá
1
Giống như con cá