Dịch

financed là quá khứ và phân từ quá khứ của finance

finance

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The management of money and other assets.
  2. Ngành tài chính, tài chính họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of management of money and other assets.
  3. Nguồn tài chính, tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Monetary resources, especially those of a public entity or a company.
  4. Quản lý tài chínhđộng từnội động từ (intransitive)To conduct, or procure money for, financial operations; manage finances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. financeNguyên thể (infinitive)
  2. financesSố nhiều (plural)
  3. financedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. financingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • finance for sthnguồn tài chính cho cái gìFinance for education comes from taxpayers.Nguồn tài chính cho giáo dục đến từ người nộp thuế.
  • finance sthtài trợ cái gìHe took a job to finance his stay in Germany.Anh ấy xin việc để tài trợ cho việc ở lại Đức.
  • be financed through sthđược tài trợ thông qua cái gìThe research is financed through government grants.Nghiên cứu được tài trợ thông qua các khoản trợ cấp của chính phủ.
  • be financed with sthđược tài trợ bằng cái gìToday just 10% of car purchases are financed with loans.Ngày nay chỉ 10% việc mua xe được tài trợ bằng các khoản vay.

Cụm từ (phrase)

arrange financeThu xếp tài chính
corporate financedanh từTài chính doanh nghiệp
finance directorGiám đốc tài chính
personal financedanh từTài chính cá nhân
public financedanh từTài chính công
raise financeHuy động vốn
high financedanh từTài chính tập trung vào các hoạt động tài chính quy mô lớn, phức tạp và phức tạp liên quan đến lượng vốn đáng kể
climate financedanh từDịch vụ tài chính và ngân hàng khác nhằm hỗ trợ giảm thiểu hoặc đảo ngược tác động của biến đổi khí hậu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Gói tín dụng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gói tín dụng, hình thức trả gópThe provision of a loan, payment instalment terms, or similar arrangement, to enable a customer to purchase an item without paying the full amount straight away.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cấp vốn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifinaunce
  2. từ tiếng Pháp trung đạifinance
  3. từ tiếng Latinhfīnis

Ví dụ

  • Algeria's ?Bộ trưởng tài chính của Algeria là ai?
  • .Tài chính là một nhánh của kinh tế học.
  • democracy's ?Ai thực sự quản lý tài chính của một nền dân chủ?

AI