Dịch

high finance

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ fɪˈnæns/US/ˈhaɪ fəˈnæns/

Nghĩa chính

  1. Tài chính tập trung vào các hoạt động tài chính quy mô lớn, phức tạp và phức tạp liên quan đến lượng vốn đáng kểdanh từFinance focused on large-scale, complex, and sophisticated financial operations involving substantial amounts of capital.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháphaute finance

Ví dụ

  • .

AI