Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phidanh từA citizen or local inhabitant of the Philippines, or descendant of such.
- Đàn ông Philippines, nam giới Philippinesdanh từSpecifically the male equivalent of Filipina.
- Tiếng Filipino, tiếng Philippinesdanh từ riêngThe national language of the Philippines, based on Tagalog.
- Thuộc Philippinestính từOf or pertaining to the Philippines or its peoples, languages, and cultures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FilipinoDạng gốc (base form)
- FilipinosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filipino citizen | Công dân Philippines | |
| filipino community | Cộng đồng người Philippines | |
| filipino cuisine | Ẩm thực Philippines | |
| filipino culture | Văn hóa Philippines | |
| filipino language | Tiếng Philippines | |
| Filipino Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa của Philippine English |
| Filipino timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Philippines một cách xúc phạm và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
| Chinese Filipinodanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người Philippines gốc Hoa, dù là người gốc Hoa lai hay thuần chủng, thường sinh ra và/hoặc lớn lên ở Philippines, đặc biệt là người được xác định như vậy |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Philippines gốc Tây Ban Nha
- A male Philippine-born person of pure or majority Spanish descent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc FilipinoVí dụ
- ?Bạn có nói tiếng Filipino không?
- .Bạn thân nhất của tôi là người Philippines.
- Makisig ' .Makisig là tên Philippines dành cho bé trai.