Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người phụ nữ Philippinesdanh từđếm được (countable)A female citizen or local inhabitant of the Philippines, or descendant of such.
- Thuộc Philippinestính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to female citizens or local inhabitants of the Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FilipinaDạng gốc (base form)
- FilipinasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc Filipina1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ gốc Tây Ban Nha
- đếm được (countable)A female Philippine-born person of pure or majority Spanish descent.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhafilipina
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Gần đây, đồn cảnh sát ở quận Nội Hồ đã bắt giữ khoảng mười người giúp việc và nhân viên điều dưỡng người Philippines bỏ trốn khỏi người chủ của họ.
- .Mẹ anh ấy là người Philippines và bố là người Pháp.
- immigrant's .Nhiều năm sống cuộc đời của một người nhập cư ở Bắc Mỹ đã làm mất đi phong thái thanh lịch một thời của một phụ nữ Philippines.