Dịch

fab

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, xuất sắctính từFabulous (great or spectacular).
  2. Nhà máy sản xuất chip, xưởng chế tạodanh từA manufacturing plant which fabricates items, particularly silicon chips.
  3. Chế tạo, gia côngđộng từngoại động từ (transitive)To fabricate, especially in the context of fabbers

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fabNguyên thể (infinitive)
  2. fabsSố nhiều (plural)
  3. fabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fabbingPhân từ I (present participle)
  5. fabberSo sánh hơn (comparative)
  6. fabbestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Ab Fabdanh từ riêngTuyệt đối tuyệt vời, một bộ phim sitcom truyền hình Anh những năm 1990
fab labdanh từXưởng quy mô nhỏ có khả năng chế tạo hầu hết mọi thứ, kể cả những sản phẩm thường được coi là hạn chế sản xuất hàng loạt
Fab Fourdanh từ riêngNhóm Beatles

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ fabulous

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà máy sản xuất chip

Ví dụ

  • .Nhà máy sản xuất chip sẽ tăng gấp đôi sản lượng vào năm tới.
  • “” .Nó sử dụng dữ liệu số từ máy tính để chế tạo sản phẩm và mô hình sản phẩm mới.
  • .Chế tạo một con chip theo yêu cầu rất tốn kém.

AI