Dịch

exiled là quá khứ và phân từ quá khứ của exile

exile

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛɡˌzaɪl/US/ˈɛɡˌzaɪl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người lưu vongdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being banished from one's home or country.
  2. Người lưu vong, kẻ tha hươngdanh từSomeone who is banished from his home or country.
  3. Lưu đày, đày ải, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To send (someone or something) into exile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exileNguyên thể (infinitive)
  2. exilesSố nhiều (plural)
  3. exiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in exileđi lưu vongShe has lived in exile since 1989.Bà ấy đã sống lưu vong từ năm 1989.
  • into exileđi vào cuộc lưu vongThe whole family went into exile.Cả gia đình họ đã phải đi lưu vong.
  • in exile from…lưu vong khỏi…Dante died in exile from Florence.Dante mất khi đang lưu vong khỏi Florence.
  • be exiled (from…) (to…)bị lưu đày (khỏi…) (đến…)He was exiled to the island of St Helena.Ông ấy bị lưu đày đến đảo St Helena.

Cụm từ (phrase)

force someone into exileBuộc ai đó phải sống lưu vong
go into exileĐi lưu vong
live in exileSống lưu vong
political exileNgười lưu vong chính trị
return from exileTrở về sau thời gian lưu vong
send someone into exileĐày ai đó đi biệt xứ
tax exiledanh từNgười rời khỏi đất nước để trốn thuế
self-exiledanh từ, động từTình nguyện lưu đày; Một người lựa chọn rời bỏ quê hương hoặc cộng đồng của mình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexil
  2. từ tiếng Pháp cổessil
  3. từ tiếng Latinhexsilium

Ví dụ

  • .Hãy gọi họ trở về từ nơi lưu vong.
  • , .Cô ấy sống như một người lưu vong, và nỗ lực hết mình để thích nghi với cuộc sống đó.
  • .Kêu gọi những người bạn lưu vong ở nước ngoài của chúng ta trở về quê hương.

AI