Dịch

self-exile

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình nguyện lưu đày; Một người lựa chọn rời bỏ quê hương hoặc cộng đồng của mìnhdanh từđếm được (countable)A voluntary exile; One who chooses to leave their homeland or community.
  2. Tình trạng lưu đày tự nguyện; Điều kiện lựa chọn rời bỏ quê hương hoặc cộng đồng của mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of voluntary exile; The condition of choosing to leave one's homeland or community.
  3. Cô lập với thế giới; Một sự rút lui khỏi sự tham gia với môi trường của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Isolation from the world; A retreat from involvement with one's environment.
  4. Phải tự mình lưu vongđộng từTo go into self-exile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-exileNguyên thể (infinitive)
  2. self-exilesSố nhiều (plural)
  3. self-exiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. self-exilingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tách biệt hoặc xa lánh khỏi nội tâm của một người
  1. không đếm được (uncountable)A separation or alienation from ones inner self.

Ví dụ

  • , , , , .
  • .
  • Chang's , , ' ; .

AI