self-exile
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình nguyện lưu đày; Một người lựa chọn rời bỏ quê hương hoặc cộng đồng của mìnhdanh từđếm được (countable)A voluntary exile; One who chooses to leave their homeland or community.
- Tình trạng lưu đày tự nguyện; Điều kiện lựa chọn rời bỏ quê hương hoặc cộng đồng của mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of voluntary exile; The condition of choosing to leave one's homeland or community.
- Cô lập với thế giới; Một sự rút lui khỏi sự tham gia với môi trường của một ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Isolation from the world; A retreat from involvement with one's environment.
- Phải tự mình lưu vongđộng từTo go into self-exile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-exileNguyên thể (infinitive)
- self-exilesSố nhiều (plural)
- self-exiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-exilingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tách biệt hoặc xa lánh khỏi nội tâm của một người
- không đếm được (uncountable)A separation or alienation from ones inner self.
Ví dụ
- , , , , .
- .
- Chang's , , ' ; .