executives là số nhiều của executive
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhà điều hành, giám đốcdanh từB2A high-level manager in an organization who has the power to make important decisions.
- điều hành, hành pháptính từB2Relating to the management of an organization or the enforcement of laws by a government.
- nhánh hành pháp, cơ quan hành phápdanh từB2The branch of government responsible for implementing laws and running the state.
- cao cấptính từB2Designed for or used by high-ranking people; luxurious or exclusive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- executiveDạng gốc (base form)
- executivesSố nhiều (plural)
- more executiveSo sánh hơn (comparative)
- most executiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chief executivedanh từ | danh từ | Tổng thống Hoa Kỳ |
| executive committeedanh từ | danh từ | Ủy ban điều hành |
| executive director | Giám đốc điều hành | |
| executive functiondanh từ | danh từ | Chức năng điều hành |
| executive officerdanh từ | danh từ | Viên chức điều hành |
| executive power | Quyền hành pháp | |
| executive orderdanh từ | danh từ | Sắc lệnh do người đứng đầu cơ quan hành pháp của Chính phủ ban hành |
| executive suite | Phòng hạng sang |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Điều hành
- Designed or fitted for execution, or carrying into effect.
Xuất hiện ở từ khác
- congresstrái nghĩaexecutive là nhánh hành pháp, không phải lập pháp
- parliamenttrái nghĩangành hành pháp, không lập pháp
- 行政Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc executiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiexecutif
- từ tiếng Latinhexecutivus
Ví dụ
- .Cô ấy làm việc trong một văn phòng có phòng vệ sinh cao cấp
- , . , , . , , . , , . . . ?Thưa ông Cleveland, đó mới là tính cách thực sự của chính phủ mà ông là người đứng đầu trên danh nghĩa. Đó là, và đã là, các nhà lập pháp của nó. Đó là, và đã từng là thẩm phán của nó. Đó là những giám đốc điều hành của nó. Đó là điều hành hiện tại của nó. Bạn có điều gì muốn nói với ai trong số họ không?
- chức vị hành chính