ejecutivo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp/exekuˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
- thuộc về điều hành, có tính điều hànhtính từB2Relating to high‑level management or decision‑making in an organization or government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejecutivoDạng gốc (base form)
- ejecutivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ejecutivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ejecutivaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alto ejecutivo | Quản lý cấp cao | |
| cargo ejecutivo | Vị trí điều hành | |
| director ejecutivo | Giám đốc điều hành | |
| poder ejecutivodanh từ | danh từ | Quyền hành pháp, nhánh hành pháp |
| chef ejecutivo | Bếp trưởng điều hành | |
| productor ejecutivo | Nhà sản xuất điều hành | |
| ejercer el poder ejecutivo | Thực thi quyền hành pháp | |
| clase ejecutivadanh từ | danh từ | Hạng thương gia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Ai là thư ký điều hành?
- .Anh ấy là chuyên viên điều hành tại một công ty bảo hiểm.
- .Chúng tôi ngồi đối mặt với các giám đốc điều hành.
Xuất hiện ở từ khác
- 行政Tiếng Trungtương đương