Dịch

excepting

C1giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Không kể, trừ phigiới từwith the exception of

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc excepting

Ví dụ

  • , .Không có gì là bất khả xâm phạm hay thiêng liêng, trừ chính lý trí.
  • ngay cả đàn bà và trẻ con cũng không kể
  • .Trừ các ngày Chủ nhật, ngày nào anh ấy cũng làm việc.

AI