Dịch

exam

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɪɡˈzæm/US/ɪɡˈzæm/

Nghĩa chính

  1. Kỳ thi, bài kiểm tradanh từClipping of examination, especially when meaning “test” or in compound terms.
  2. Kiểm tra, khám, xem xétđộng từShortened form of examine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. examNguyên thể (infinitive)
  2. examsSố nhiều (plural)
  3. examedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. examingPhân từ I (present participle)
  6. exammingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exam in sthkỳ thi môn gìEvery term we would have exams in maths, English, French, etc.Mỗi kỳ chúng tôi đều có các kỳ thi môn toán, tiếng Anh, tiếng Pháp, v.v.
  • in an examtrong kỳ thiShe did well in her exams.Cô ấy làm bài tốt trong các kỳ thi.
  • on an examtrong bài thiShe did well on her exams.Cô ấy làm bài tốt trong các bài thi.

Cụm từ (phrase)

entrance examdanh từKỳ thi tuyển sinh
fail an examThi trượt
final examdanh từKỳ thi cuối kỳ
pass an examThi đỗ
prepare for an examÔn thi
take an examThi, làm bài thi
exam paperdanh từMảnh giấy trên đó viết các câu hỏi hoặc nhiệm vụ của bài kiểm tra
bar examdanh từHợp chất cắt của thanh kiểm tra

Ví dụ

  • 1200 (JEOL, , ).Các lát cắt mỏng được nhuộm bằng chì citrat rồi được kiểm tra bằng kính hiển vi điện tử 1200EX (JEOL, Tokyo, Nhật Bản).
  • .Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
  • .Ngày mai chúng ta sẽ vượt qua bài kiểm tra thôi.

AI