Dịch

entrance exam

danh từ (noun)
UK/ˈɛn.tɹəns ɪɡˈzæm/US/ˈɛntɹəns ɪɡˈzæm/

Nghĩa chính

  1. Kỳ thi tuyển sinhdanh từAn entrance examination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entrance examDạng gốc (base form)
  2. entrance examsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

entrance examinationdanh từKỳ thi mà một cơ sở giáo dục tiến hành để lựa chọn sinh viên tương lai

Ví dụ

  • .Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
  • .
  • ?

AI