Dịch

eve

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngày hoặc đêm trước lễ hộidanh từThe day or night before, usually used for holidays, such as Christmas Eve.
  2. Ngay trước thềm, đêm trướcdanh từThe period of time when something is just about to happen or to be introduced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eveDạng gốc (base form)
  2. evesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

christmas evedanh từ riêngĐêm Nô-en
eve of battleTrước thềm trận chiến
eve of electionTrước thềm bầu cử
new year's evedanh từ riêngGiao thừa
on the eve of somethingNgay trước thềm điều gì
Adam and Evedanh từ, danh từ riêng, động từAdam và Eve
New Evedanh từ riêngĐồng nghĩa với Mary
good evecụm từChào buổi tối

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buổi tối
  1. Buổi tối, lúc chiều tàEvening, night.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Buổi tối
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổǣfen

Ví dụ

  • 100 .Bà qua đời ngay trước thềm sinh nhật lần thứ 100.
  • trước thềm một phát kiến khoa học
  • / Tôi thích ngắm nhành cây lay động / Nhảy múa đến khi bóng chiều buông

AI