Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngày hoặc đêm trước lễ hộidanh từThe day or night before, usually used for holidays, such as Christmas Eve.
- Ngay trước thềm, đêm trướcdanh từThe period of time when something is just about to happen or to be introduced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eveDạng gốc (base form)
- evesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| christmas evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đêm Nô-en |
| eve of battle | Trước thềm trận chiến | |
| eve of election | Trước thềm bầu cử | |
| new year's evedanh từ riêng | danh từ riêng | Giao thừa |
| on the eve of something | Ngay trước thềm điều gì | |
| Adam and Evedanh từ, danh từ riêng, động từ | danh từ, danh từ riêng, động từ | Adam và Eve |
| New Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary |
| good evecụm từ | cụm từ | Chào buổi tối |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buổi tối
- Buổi tối, lúc chiều tàEvening, night.
Họ từ (word family)
cùng gốc eveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổǣfen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 100 .Bà qua đời ngay trước thềm sinh nhật lần thứ 100.
- trước thềm một phát kiến khoa học
- / Tôi thích ngắm nhành cây lay động / Nhảy múa đến khi bóng chiều buông