Nghĩa chính
- Tốttiền tốgood, well
- Đúng, chính hãngtiền tốtrue, genuine
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổεὖ“well, good”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc eu-- euchlorineKhoáng chất sunfat màu xanh ngọc lục bảo quý hiếm được tìm thấy ở dạng thăng hoa tự nhiên trong các lỗ phun khí xung quanh các vụ phun trào núi lửa và có công thức hóa học KNaCu₃(SO₄)₃O)danh từ
- EutopiaTình trạng được đặt đúng chỗ, trái ngược với tình trạng lạc chỗdanh từ
- eutrophyDinh dưỡng lành mạnhdanh từ, động từ
- euphoniumTuba (nhạc khí)danh từ