Dịch

equestrian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc cưỡi ngựatính từOf horseback riding or horseback riders.
  2. Thuộc kỵ sĩ La Mãtính từOf or relating to the ancient Roman class of equites.
  3. Người cưỡi ngựadanh từOne who rides a horse.
  4. Từ đồng nghĩa của equesdanh từSynonym of eques.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equestrianDạng gốc (base form)
  2. equestriansSố nhiều (plural)
  3. more equestrianSo sánh hơn (comparative)
  4. most equestrianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

para-equestriandanh từPhiên bản chuyển thể của môn thể thao cưỡi ngựa dành cho các vận động viên khuyết tật về thể chất
equestrian vaultingdanh từThể dục dụng cụ, nhào lộn và/hoặc khiêu vũ trên lưng ngựa, luyện tập mang tính cạnh tranh hoặc không cạnh tranh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhequester“of or pertaining to equestrians/cavalry”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người cưỡi ngựa

Ví dụ

  • .Họ là một dân tộc cưỡi ngựa.
  • Jackson's 13-foot-high .Bức tượng đồng cưỡi ngựa cao 13 foot của Tom Jackson nằm ở quảng trường chính của Boston.
  • mixed-gender .Cưỡi ngựa là môn thi đấu Olympic duy nhất có sự tham gia chung của cả nam và nữ.

AI