Dịch

equine

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɛkˌwaɪn/US/ˈɛkˌwaɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về loài ngựatính từOf, relating to, or reminiscent of horses.
  2. Thuộc chi Ngựatính từOf or relating to any member or members of the genus Equus, including horses, donkeys, mules, zebras, and others.
  3. Động vật thuộc chi Ngựadanh từAny horse or horse-like animal, especially one of the genus Equus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equineDạng gốc (base form)
  2. equinesSố nhiều (plural)
  3. more equineSo sánh hơn (comparative)
  4. most equineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

equine therapydanh từPhương pháp điều trị sử dụng ngựa cho mục đích trị liệu để điều trị nhiều vấn đề sức khỏe tâm thần
equine varioladanh từĐồng nghĩa với horsepox
equine rhabdomyelosisdanh từTình trạng ảnh hưởng đến cơ bắp của ngựa, từ cứng khớp và chuột rút nhẹ đến ngựa không thể đứng và tạo ra nước tiểu đổi màu
eastern equine encephalitisdanh từCăn bệnh hiếm gặp do muỗi truyền do togavirus gây ra, ảnh hưởng đến ngựa và người ở Châu Mỹ
Venezuelan equine encephalitisdanh từBệnh do virus lây truyền qua muỗi ở loài ngựa, cũng có thể lây sang người
Venezuelan equine encephalomyelitisdanh từĐồng nghĩa với Venezuelan equine encephalitis

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhequīnus“of or pertaining to horses”

Ví dụ

  • . , horse’s aren’t .Không có gì ngạc nhiên khi loài ngựa bị chấn thương gân và dây chằng. Khi xem xét các bộ phận quan trọng này của giải phẫu loài ngựa và những căng thẳng đặt lên chúng, thật đáng khích lệ cho cấu tạo thể chất của loài ngựa khi không có nhiều chấn thương hơn.
  • .Ngựa là một loài động vật thuộc chi Ngựa.
  • .Ngựa và lừa đều thuộc họ ngựa.

AI