Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
horsen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến ngựa; ngựa
tính từ
Of or pertaining to horses; equine
Họ từ
(word family)
cùng gốc
horsen
horsen
ail
Loại đinh, để cố định móng ngựa vào móng guốc; một chiếc đinh móng ngựa
danh từ
horsen
ess
Phẩm chất của một con ngựa
danh từ
horsen
ettle
Các loại cây thuộc chi Solanum
danh từ
horsen
ostrilled
Có lỗ mũi lớn như của ngựa
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
horse
+
-en
“of or belonging to”
từ tiếng Anh trung đại
horsen
Ví dụ
They
were
all
soon
mounted
and
moving
toward
West
Plains
,
soon
coming
to
a
"
horsen
"
log
.
AI
1
Liên quan đến ngựa
1
Liên quan đến ngựa
1
Liên quan đến ngựa