Dịch

horsy

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhɔːsi/US/ˈhɔɹsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc tương tự như ngựatính từOf, relating to, or similar to horses.
  2. Tham gia chăn nuôi hoặc cưỡi ngựatính từInvolved in breeding or riding horses.
  3. Vụng về, cồng kềnh, không trang nhã hoặc không tinh tếtính từClumsy, clunky, bulky, inelegant, or unrefined.
  4. Thuật ngữ hoặc tên của một đứa trẻ cho một con ngựadanh từA child's term or name for a horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horsyDạng gốc (base form)
  2. horsiesSố nhiều (plural)
  3. horsierSo sánh hơn (comparative)
  4. horsiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò chơi trong đó một đứa trẻ cưỡi trên lưng một đứa trẻ khác đang bò bằng bốn chân
  1. A game where a child rides on the back of another, who is on all fours.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , horse-piss . . , bugle-calls […]
  • . stallion's .
  • , , , .

AI