Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc tương tự như ngựatính từOf, relating to, or similar to horses.
- Tham gia chăn nuôi hoặc cưỡi ngựatính từInvolved in breeding or riding horses.
- Vụng về, cồng kềnh, không trang nhã hoặc không tinh tếtính từClumsy, clunky, bulky, inelegant, or unrefined.
- Thuật ngữ hoặc tên của một đứa trẻ cho một con ngựadanh từA child's term or name for a horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi trong đó một đứa trẻ cưỡi trên lưng một đứa trẻ khác đang bò bằng bốn chân
- A game where a child rides on the back of another, who is on all fours.
Họ từ (word family)
cùng gốc horsyVí dụ
- , horse-piss . . , bugle-calls […]
- . stallion's .
- , , , .