Nghĩa chính
- Cưỡi ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The back of a horse.
- Dải cát sỏidanh từđếm được (countable)A ridge of sand, gravel, and boulders.
- Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựatrạng từkhông so sánh (not comparable)On the back of a horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- horsebackDạng gốc (base form)
- horsebacksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on horsebackcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với horseback |
| man on horsebackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yellow knight |
| horseback opiniondanh từ | danh từ | Ý kiến được đưa ra mà không có sự cân nhắc kỹ lưỡng hoặc không có cơ sở vững chắc, thường được sử dụng theo cách ngẫu nhiên hoặc suy đoán |
| eggs on horsebackdanh từ | danh từ | Trứng chiên, ăn kèm với bít tết |
| angels on horsebackdanh từ | danh từ | Món hàu bọc thịt xông khói, thường được phục vụ như món khai vị hoặc món canapé |
| ballet on horsebackdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dressage |
| devils on horsebackdanh từ | danh từ | Trái cây sấy khô như chà là hoặc mận khô, nhồi phô mai hoặc các loại hạt, v.v. và bọc trong thịt xông khói, prosciutto hoặc pancetta |
| set a beggar on horseback and he'll ride to the Devilcụm từ | cụm từ | Người không quen với sự giàu có hay xa hoa sẽ dễ dàng bị nó làm hư hỏng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc horsebackVí dụ
- .Họ cưỡi ngựa băng qua các đồng bằng.
- .Anh ấy cưỡi ngựa đến.
- .Chúng ta hãy đi cưỡi ngựa đi.