Dịch

horseback

B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈhɔːsˌbæk/US/ˈhɔɹsˌbæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cưỡi ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The back of a horse.
  2. Dải cát sỏidanh từđếm được (countable)A ridge of sand, gravel, and boulders.
  3. Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựatrạng từkhông so sánh (not comparable)On the back of a horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horsebackDạng gốc (base form)
  2. horsebacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on horsebackcụm giới từĐồng nghĩa với horseback
man on horsebackdanh từĐồng nghĩa với yellow knight
horseback opiniondanh từÝ kiến được đưa ra mà không có sự cân nhắc kỹ lưỡng hoặc không có cơ sở vững chắc, thường được sử dụng theo cách ngẫu nhiên hoặc suy đoán
eggs on horsebackdanh từTrứng chiên, ăn kèm với bít tết
angels on horsebackdanh từMón hàu bọc thịt xông khói, thường được phục vụ như món khai vị hoặc món canapé
ballet on horsebackdanh từĐồng nghĩa với dressage
devils on horsebackdanh từTrái cây sấy khô như chà là hoặc mận khô, nhồi phô mai hoặc các loại hạt, v.v. và bọc trong thịt xông khói, prosciutto hoặc pancetta
set a beggar on horseback and he'll ride to the Devilcụm từNgười không quen với sự giàu có hay xa hoa sẽ dễ dàng bị nó làm hư hỏng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc horseback

Nguồn gốc (etymology)

horseback

  1. từ tiếng Anh trung đạihorsebacke

Ví dụ

  • .Họ cưỡi ngựa băng qua các đồng bằng.
  • .Anh ấy cưỡi ngựa đến.
  • .Chúng ta hãy đi cưỡi ngựa đi.

AI