Dịch

enslaved là quá khứ và phân từ quá khứ của enslave

enslave

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nô dịchđộng từngoại động từ (transitive)To make subservient; to strip one of freedom; enthrall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enslaveNguyên thể (infinitive)
  2. enslavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enslavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enslavingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enslave sbnô lệ hóa ai
  • be enslaved (to sth)bị lệ thuộc (vào cái gì)Our civilization is enslaved to materialism.Nền văn minh của chúng ta bị lệ thuộc vào chủ nghĩa vật chất.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .Bán rượu cho họ và lấy vàng của họ. Nô dịch người trẻ và hủy diệt người già.
  • , .Công việc nên trao quyền, chứ không phải nô dịch.
  • .Những kẻ ngoài hành tinh này muốn nô dịch nhân loại.

AI