Dịch

engraving

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tranh điêu khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of incising a design onto a hard surface, by cutting grooves into it.
  2. Thuật khắc in, nghệ thuật chạm khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of producing an image from an engraved printing form, typically made of copper.
  3. Tranh khắc, bản in khắcdanh từđếm được (countable)A print produced from an engraving.
  4. Phân từ hiện tại của engraveđộng từpresent participle and gerund of engrave

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engravingDạng gốc (base form)
  2. engravingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

line engravingdanh từKhắc trong đó các hiệu ứng được tạo ra bởi các đường có chiều rộng và độ gần khác nhau, thường được cắt bằng vết khắc trên đồng hoặc vật liệu tương tự
wood engravingdanh từBiến thể của phương pháp khắc gỗ được thực hiện bằng một công cụ khác (burin) và loại gỗ khác (thân cuối), cho phép tạo ra hình ảnh chi tiết hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật chép nhạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kỹ thuật chép nhạc, nghệ thuật khắc bản nhạcThe art of drawing music notation at high quality, particularly on a computer.

Ví dụ

  • , […] , .Anh đứng chết lặng trước quang cảnh xa lạ của London về đêm, một bức tranh toàn cảnh rộng lớn gợi anh nhớ đến vài bức tranh khắc gỗ xa xăm và huyền ảo trong một hiệu in ấn thời thơ ấu.
  • , $10 , .Bạn thậm chí có thể yêu cầu khắc chữ tùy chỉnh bên trong mề đay, tất nhiên là với phụ phí 10 đô la.
  • Afghanistan’s .Một nhóm nữ nghệ sĩ ở tỉnh Bamyan thuộc miền trung Afghanistan gần đây đã mở một xưởng tranh khắc và vẽ tranh bằng lửa nhỏ để quảng bá mỹ thuật trong khu vực.

AI