Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Con daodanh từA knife; especially, a clasp-knife, pocket knife, or sheath knife.
- Vót, gọtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cut or shape wood with a knife.
- Cắt giảm, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce or gradually eliminate something (such as a debt).
- Kích thích, làm sayđộng từngoại động từ (transitive)To make eager or excited; to excite with liquor; to inebriate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whittle A (from B)đẽo cái gì (từ cái gì)He whittled a simple toy from the piece of wood.Anh ấy đẽo một món đồ chơi đơn giản từ mảnh gỗ.
- whittle B (into A)đẽo cái gì (thành cái gì)He whittled the piece of wood into a simple toy.Anh ấy đẽo mảnh gỗ thành một món đồ chơi đơn giản.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tấm phủ giường
- A covering for a bed; sheet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whittleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhittel“large knife”
- từ tiếng Anh cổþwītan“to strike down, whittle”
- từ tiếng German nguyên thủy*þwītaną
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhytel
- từ tiếng Anh cổhwītel“cloak, blanket”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwītil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; , , Dáng người cô cao, duyên dáng và mảnh khảnh; sự nghiêm nghị trong đường nét của nó rất hợp với sự nghiêm nghị trong trang phục của cô, với chiếc áo choàng vải nâu, và chiếc khăn choàng xám đơn giản.
- , , ; , , .Anh ta đang ngồi trên một chiếc ghế dài trước lò sưởi, chân gác lên lò sưởi, một tay ôm sát vào mặt bức tượng nhỏ bé da đen của anh ta; nhìn chăm chú vào mặt nó, và dùng một con dao xếp nhẹ nhàng gọt mũi nó, đồng thời lẩm bẩm một mình theo cách ngoại đạo của mình.
- , , 1930.Frank Whittle, một phi công người Anh, đã thiết kế và cấp bằng sáng chế cho động cơ phản lực turbo đầu tiên vào năm 1930.