Dịch

wood engraving

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Biến thể của phương pháp khắc gỗ được thực hiện bằng một công cụ khác (burin) và loại gỗ khác (thân cuối), cho phép tạo ra hình ảnh chi tiết hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variation of the woodcut method executed with a different tool (burin) and different wood (end grain), allowing for more detailed images.
  2. Bản in được lấy từ bản khắc như vậydanh từđếm được (countable)A print taken from such an engraving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wood engravingDạng gốc (base form)
  2. wood engravingsSố nhiều (plural)

AI