Dịch

grabado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ɡɾaˈbado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được ghi âm, được ghi hìnhtính từrecorded
  2. Được khắc, được chạmtính từengraved
  3. Tranh khắc, bản khắcdanh từengraving
  4. Quá khứ phân từ của grabarđộng từpast participle of grabar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grabadoDạng gốc (base form)
  2. grabadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. grabadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. grabadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

quedar grabadoKhắc sâu, in sâu
grabado digitalBản ghi kỹ thuật số
grabado en discoBản ghi trên đĩa
grabado en videoBản ghi video
escupiña grabadaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy không biết rằng giọng nói của mình đang bị ghi âm.
  • .Cảnh tượng đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.
  • .Cuộc trò chuyện này đang được ghi âm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc grabado

AI