Dịch

Egyptian

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai Cậptính từOf, from, or pertaining to Egypt, the Egyptian people or the Egyptian language.
  2. Người Ai Cậpdanh từA person from Egypt or of Egyptian descent.
  3. Tiếng Ai Cập cổdanh từ riêngThe Afroasiatic language spoken (and written) in ancient Egypt
  4. Tiếng Ả Rập Ai Cậpdanh từ riêngThe modern Egyptian Arabic language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EgyptianDạng gốc (base form)
  2. EgyptiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

egyptian cottondanh từBông Ai Cập
Ancient Egyptiandanh từ riêng, danh từ, tính từNgôn ngữ Afroasiatic được nói và viết ở Ai Cập cổ đại
anti-Egyptiantính từChống lại hoặc phản đối người Ai Cập
Egyptian bluedanh từChất màu xanh nhạt được làm từ canxi đồng tetrasilicate (“CaCuSi₄O₁₀”), chất màu nhân tạo đầu tiên, được người Ai Cập sử dụng trong hơn 3 thiên niên kỷ, trước khi lụi tàn trong Đế chế La Mã; một trong số ít những lựa chọn thay thế cho lapis lazuli trong thời cổ đại
Old Egyptiandanh từ riêngNgôn ngữ Ai Cập được sử dụng từ năm 2600 đến 2000 trước Công nguyên trong thời kỳ Cổ Vương quốc và Thời kỳ Chuyển tiếp Đầu tiên
Late Egyptiandanh từ riêngNgôn ngữ Ai Cập được nói từ năm 1069 đến 700 trước Công nguyên
Later Egyptiandanh từ riêngGiai đoạn của ngôn ngữ Ai Cập được đặc trưng bởi một kiểu chữ tương đối mang tính phân tích, bao gồm tiếng Ai Cập thời Trung cổ, tiếng Ai Cập muộn, tiếng Demotic và tiếng Copt, và đối lập với tiếng Ai Cập cổ
Upper Egyptiantính từLiên quan đến Thượng Ai Cập

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Digan
  1. A gypsy.

Ví dụ

  • , , , , .Những người tập trung trong nhà kho lúc đó không ai khác chính là một nhóm người Digan, hay theo cách gọi thông thường là những người Rom, và họ hiện đang tổ chức đám cưới cho một thành viên trong nhóm.
  • 36 .Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.
  • .Sami không phải người Ai Cập.

AI