Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anti-Egyptian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại hoặc phản đối người Ai Cập
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Against or opposing Egyptians.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
Egyptian
Ví dụ
Mennad
is
known
for
his
anti-Egyptian
feeling
.
AI
1
Chống lại hoặc phản đối người Ai Cập
1
Chống lại hoặc phản đối người Ai Cập
1
Chống lại hoặc phản đối người Ai Cập