Dịch

effigy

C2danh từ (noun)
US/ˈɛfəd͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình nộmdanh từA dummy or other crude representation of a person, group or object that is hated.
  2. Tượng chân dung, hình nặndanh từA likeness of a person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. effigyDạng gốc (base form)
  2. effigiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in effigyđốt hình nộmThe president was burnt in effigy.Tổng thống đã bị đốt hình nộm.

Cụm từ (phrase)

in effigycụm giới từVới một biểu tượng, thường là hình nộm, được thay thế cho người hoặc vật thật
semi-effigydanh từSự thể hiện của một hình chỉ được nhìn thấy ở một nửa chiều dài

Ví dụ

  • , .Ở Anh vào Đêm Đốt lửa, người ta thường đốt hình nộm.
  • , . 14 , 15 . , . , .Có hai ngôi mộ, mỗi ngôi đều có tượng chân dung của một hiệp sĩ và phu nhân ông. Một cái thuộc thế kỷ 14, cái kia thế kỷ 15. Hiệp sĩ đời trước mặc áo giáp xích và phu nhân có mái tóc dài buông xõa. Hiệp sĩ đời sau mặc áo giáp lá sắt, và vợ ông đội khăn trùm đầu.
  • .Họ bị yêu cầu rời đi vì đốt hình nộm trên bãi cỏ trường học.

AI