Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in effigy
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Với một biểu tượng, thường là hình nộm, được thay thế cho người hoặc vật thật
cụm giới từ
With a symbol, usually an effigy, substituted for a real person or thing.
Ví dụ
The
politician
was
hanged
in
effigy
by
the
crowd
.
The
dictator
was
burnt
in
effigy
on
the
streets
of
Ibadan
.
to
burn
in
effigy
AI
1
Với một biểu tượng
1
Với một biểu tượng
1
Với một biểu tượng