Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc mất tinh thầnthán từAn expression of surprise or dismay.
- Tiếng hét hoặc tiếng kêu ngắndanh từA short scream or yelp.
- Ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleep.
- Phát ra một tiếng hét ngắn hoặc kêu lên; tạo ra tiếng kêuđộng từTo vocalise a short scream or yelp; to produce an eep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eepNguyên thể (infinitive)
- eepsSố nhiều (plural)
- ept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eepingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngủ
- To sleep.
Ví dụ
- : " !" : "."
- teeny-tiniest “.”
- “” . .
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha