Dịch

eep

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc mất tinh thầnthán từAn expression of surprise or dismay.
  2. Tiếng hét hoặc tiếng kêu ngắndanh từA short scream or yelp.
  3. Ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleep.
  4. Phát ra một tiếng hét ngắn hoặc kêu lên; tạo ra tiếng kêuđộng từTo vocalise a short scream or yelp; to produce an eep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eepNguyên thể (infinitive)
  2. eepsSố nhiều (plural)
  3. ept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. eepingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngủ
  1. To sleep.

Ví dụ

  • : " !" : "."
  • teeny-tiniest “.”
  • “” . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

AI