Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Á, êthán từRepresenting a scream or shriek (especially in comic strips and books).
- Á, ôithán từExpressing (sometimes mock) fear or surprise.
- Kêu the théđộng từTo produce a high-pitched squeal, as in fear or trepidation.
- Khuôn mặtdanh từA face.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng chít chít
- Tiếng chít chít, chí chíRepresenting the shrill vocal sound of a mouse, rat, or monkey.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
thán từ, động từ, danh từ
Từ tượng thanh
danh từ
Rút gọn từ ecaf
Ví dụ
- ! !Á! Có một con chuột trong bồn tắm!
- . !Tôi suýt bị đuổi việc ngày hôm qua. Á!
- .Chúng tôi thấy một con ếch và cô ấy lại kêu the thé vì khiếp sợ khi thấy nó nhảy gần mình.