Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, do các vị vua và vị thánh người Anh thời kỳ đầu đặt radanh từ riêngA male given name from Old English, borne by early English kings and saints.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EdmundDạng gốc (base form)
- EdmundsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caistor St Edmunddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Caistor St Edmund và Bixley, quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG2303) |
| St Edmund's Housedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của trường St Edmund's College, Cambridge |
| St Edmund'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Ellipsis of St Edmund's College, Cambridge.chưa dịch |
| Edmunds Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ipswich |
| Edmundson Acresdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ |
| Bury St Edmundsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà thờ, thị trấn chợ và giáo xứ dân sự ở quận Tây Suffolk, Suffolk, Anh, trước đây thuộc quận St Edmundsbury (OS lưới ref TL8564) |
Ví dụ
- , .
- " ," , " ."
- Halley's .
Họ từ (word family)
cùng gốc EdmundNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha