Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tên namdanh từ riêngA male given name from Old English.
- Họdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ở Illinois, Mỹdanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Edgar County, Illinois.
- Giải thưởng Edgardanh từAn Edgar Allan Poe Award, honoring works in the mystery genre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EdgarDạng gốc (base form)
- EdgarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Edgar Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Paris |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 2
Thành phố ở Nebraska
- Thành phố ở Nebraska, MỹA minor city and township in Clay County, Nebraska.
Họ từ (word family)
cùng gốc Edgar- EdgartownThị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trên Vườn nho Martha, Massachusetts và quận lỵ của Quận Dukesdanh từ riêng
- edgariteHình thang lục giác tương tự như khoáng vật molypdenit chứa sắt, niobi và lưu huỳnhdanh từ
- edgarbaileyiteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa thủy ngân, oxy và silicondanh từ
- EdgardĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ St. John the Baptist, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêng
Ví dụ
- , Adelia's : , .Cha tôi là anh cả trong ba người con trai, mỗi người đều được đặt một cái tên quý phái theo ý của Adelia: Norval, Edgar và Percival, mang hơi hướng phục hưng Arthur pha chút phong cách Wagner.
- Poe's . .Bạn làm tôi nhớ đến nhân vật Dupin của Edgar Allan Poe. Tôi không ngờ những cá nhân như vậy lại thực sự tồn tại ngoài đời thực.
- .Chúng tôi đã tạo cho Edgar Degas một tiếng nói mà chúng tôi hy vọng phù hợp với ông ấy.