Dịch

Edward

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɛdwəd/US/ˈɛdwɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nam Edwarddanh từ riêngA male given name from Old English.
  2. Họ Edwarddanh từ riêngA surname. See also Edwards.
  3. Đồng tiền vàng Edwarddanh từA gold coin produced in the reign of King Edward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EdwardDạng gốc (base form)
  2. EdwardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

king edwarddanh từ riêng, danh từVua edward
prince edwarddanh từHoàng tử edward
Prince Edward Islanddanh từ riêngTỉnh ở miền đông Canada. Thủ đô: Charlottetown
Team Edwarddanh từ riêngPhe trong cộng đồng fan Chạng vạng thích Bella Swan có mối quan hệ lãng mạn với Edward Cullen
Fort Edwarddanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Washington, New York, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Hoàng tử Edward, Công tước xứ York và Albany
Lake Edwarddanh từ riêngHồ nước ở Đông Phi, ở ranh giới Cộng hòa Dân chủ Congo và Uganda
Point Edwarddanh từ riêngNgôi làng ở Quận Lambton, Ontario, Canada, được đặt theo tên của Edward, Hoàng tử xứ Wales
Edward Riverdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Úc; đầy đủ, Hội đồng sông Edward

Ví dụ

  • ?Tên bạn là Edward phải không?
  • , , , , .Đó quả thực chính là đồng tiền vàng Edward có ba lỗ mà tôi đã tặng cho Mary vào ngày sinh nhật thứ mười tám của con bé để mua một bộ đồ mới diện lễ.
  • ! , .Trời cao chứng giám! Trong niềm mong mỏi nồng nhiệt nhất cho sự hưng thịnh của con mình, tôi chưa từng mong đội lên đầu nó vinh quang và danh dự lớn hơn những gì George hay Edward đã mang lại.

AI