Dịch

almond

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɑː.mənd/US/ˈɑ(l).mənd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cây hạnh nhândanh từđếm được (countable)The seed within the drupe of a small deciduous tree in family Rosaceae, Prunus amygdalus, considered a culinary nut.
  2. Hạnh đàodanh từđếm được (countable)The tree that produces almonds.
  3. Hạnh nhân đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)bitter almond. of variety Prunus amygdalus var. amara, (syn. Prunus dulcis var. amara), that only produces bitter fruits
  4. Có màu nâu hạnh nhântính từBrownish, resembling the colour of an almond nut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. almondDạng gốc (base form)
  2. almondsSố nhiều (plural)
  3. more almondSo sánh hơn (comparative)
  4. most almondSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

almond milkdanh từSữa hạnh nhân
almond oildanh từDầu hạnh nhân
almond treedanh từCây hạnh nhân
flaked almondsHạnh nhân cắt lát
roasted almondsHạnh nhân rang
almond-shapedtính từDạng quả hạnh
almond pastedanh từLoại bánh kẹo làm từ hạnh nhân xay và đường với số lượng bằng nhau, kết hợp với một ít xi-rô hoặc chất tương tự khác để tạo thành hỗn hợp sệt
almond momdanh từNgười mẹ khuyến khích (hoặc tự mình tuân theo) một chế độ ăn uống không đầy đủ với giá trị dinh dưỡng kém và lượng calo thấp, thường là để nâng cao hình ảnh cơ thể thon thả

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Mận hoa đào
  1. Prunus japonica, flowering almond, an ornamental shrub in family Rosaceae

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạialmond
  2. từ tiếng Pháp cổalmande
  3. từ tiếng Latinh bình dân*amendla

Cùng gốc (doublet)amygdalaamygdalemandorla

Ví dụ

  • , , ; .Vào đầu tháng Ba, hoa hạnh nhân nở rộ với sắc hồng dịu nhẹ, và có những thảm hoa thủy tiên vàng rực rỡ dưới tán cây ăn quả; bạn có thể thấy phụ nữ đang hái hoa để mang ra chợ.
  • .Chúng tôi chỉ có bánh ngọt hạnh nhân.
  • .Cô ấy đã làm bánh quy hạnh nhân.

AI