Dịch

almendra

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/alˈmendɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quả hạnh nhân, hạt hạnh nhândanh từalmond (type of tree nut)
  2. Nhân hạtdanh từkernel (central (usually edible) part of a nut)
  3. Dạng chia của almendrarđộng từinflection of almendrar:
  4. Tên riêng nữdanh từ riênga female given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. almendraDạng gốc (base form)
  2. almendrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leche de almendradanh từSữa hạnh nhân
extracto de almendraTinh chất hạnh nhân
magdalena de almendraBánh madeleine hạnh nhân
almendra de tierradanh từchufachưa dịch
harina de almendraChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đầu to
  1. Đầu to, gáo dừaa human head, especially a big one; a melon

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã ăn hết hạnh nhân còn lại chưa?
  • .Chúa ban hạnh nhân cho người không có răng hàm.
  • .Chúng tôi mua sữa hạnh nhân và sữa chua.

AI