Nghĩa chính
- A-mi-đandanh từEach one of the two regions of the brain, located as a pair in the medial temporal lobe, believed to play a key role in processing emotions, such as fear and pleasure, in both animals and humans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- amygdalaDạng gốc (base form)
- amygdalae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- amygdalasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extended amygdaladanh từ | danh từ | Cấu trúc vĩ mô trong não liên quan đến nhận thức về phần thưởng |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , “ ” , Sharot, “ ,” .Phản ứng hạch hạnh nhân suy giảm, nói cách khác, có thể giúp giải thích con dốc trơn trượt của việc nói dối, Sharot, một trong những tác giả của cuốn Bộ não con người thích nghi với sự không trung thực, vừa được xuất bản trên tạp chí Nature Neuroscience, cho biết.
- , , .Các nhà nghiên cứu cũng phát hiện ra rằng những người có hoạt động hạch hạnh nhân cao nhất, nói cách khác là những người căng thẳng nhất, có mức độ dấu ấn sinh học viêm cao nhất trong máu của họ.
- , , , .Hạch hạnh nhân là một khối chất xám, có hình dạng giống như quả hạnh nhân, tồn tại ở mỗi bán cầu đại não, tham gia vào trải nghiệm cảm xúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc amygdalaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha