Dịch

dynasty

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Triều đạidanh từA series of rulers or dynasts from one family.
  2. Gia đình được xem xét theo thời gian, cùng với tổ tiên và hậu duệdanh từA family considered over time, with its ancestors and descendants
  3. Chính quyền hoặc thời kỳ lịch sử dưới sự cai trị của một triều đại nhất định.danh từThe polity or historical era under the rule of a certain dynasty.
  4. Đội hoặc tổ chức có thời gian thành công hoặc hiệu suất vượt trội kéo dài.danh từA team or organization which has an extended period of success or dominant performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dynastyDạng gốc (base form)
  2. dynastiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ming dynastydanh từ riêngTriều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 1368–1644 CN
Qing dynastydanh từ riêngNhà Thanh
Han dynastydanh từ riêngNhà Hán
Tang dynastydanh từ riêngNhà Đường
Yuan dynastydanh từ riêngTriều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 1271–1368 CN
Song dynastydanh từ riêngTriều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 960–1279 CN
Slave Dynastydanh từ riêngTriều đại ở Ấn Độ thế kỷ 13, được thành lập bởi một cựu nô lệ người Thổ Nhĩ Kỳ
Sui dynastydanh từ riêngTriều đại của Trung Quốc ngay trước nhà Đường, cai trị từ năm 581 đến 618 CN

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Triều đại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidynastie
  2. từ tiếng Latinh muộndynastia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδυναστείαdunasteía“power, dominion”

Ví dụ

  • , , . . , .Đêm nay, bất chấp mọi khó khăn, chúng ta đã nắm bắt được nó. Tương lai nằm trong tay chúng ta. Các bạn của tôi, chúng ta đã lật đổ một triều đại chính trị.
  • blood-lovers, , . .Đối với những người trung thành và yêu máu, trong những gia đình tốt và trong những triều đại rực lửa, cuộc sống là gia đình và gia đình là cuộc sống. Chính những người đưa ra lời khuyên và thói xấu của họ để sống tốt lại hóa ra lại là những người đưa ra nguồn lực và lý do để sống lâu.
  • , .Vào thời nhà Minh, Trung Quốc được cai trị bởi gia đình Zhu.

AI