Nghĩa chính
- Đụn cátdanh từA ridge or hill of sand piled up by currents of wind or water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duneDạng gốc (base form)
- dunesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coastal dune | Cồn cát ven biển | |
| dune buggydanh từ | danh từ | Xe địa hình đồi cát |
| dune system | Hệ thống cồn cát | |
| sand dunedanh từ | danh từ | Đụn cát |
| shifting dunes | Đụn cát di động | |
| river dunedanh từ | danh từ | Cồn cát hình thành trong hoặc bởi một con sông |
| dune cricketdanh từ | danh từ | Các loài orthopteran trong họ Schizodactylidae, không có quan hệ họ hàng xa với loài dế thực sự trong họ Gryllidae, được biết đến với việc sinh sống ở vùng cát |
| dune coondanh từ | danh từ | Một người gốc Trung Đông hoặc Bắc Phi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc duneNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Landuin
- từ tiếng Hà Lan trung đạidune
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạidûne
Cùng gốc (doublet)down
Ví dụ
- ( ) .Các đoạn thẳng đậm (được kéo dài cho rõ) biểu thị vị trí của những đụn cát dưới biển sâu.
- .Anh ấy đã đi được nửa đường tới đụn cát.
- .Anh ấy vẫn còn ở trên đụn cát.