Dịch

duna

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈduna/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cồn cát, đụn cátdanh từdune

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dunaDạng gốc (base form)
  2. dunasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Con tàu hơi nước mắc cạn trên một cồn cát lấn một phần vào lòng sông.
  • , , .Tàu ngầm thăm dò đi qua biển mêtan tối tăm, bao quanh bởi những cồn cát lạnh giá, trên mặt trăng Titan.
  • .Tôi tìm thấy dấu chân của cô ấy trên cát của cồn cát.

Họ từ (word family)

cùng gốc duna

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI