duna
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈduna/nguồn
Nghĩa chính
- Cồn cát, đụn cátdanh từdune
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dunaDạng gốc (base form)
- dunasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Con tàu hơi nước mắc cạn trên một cồn cát lấn một phần vào lòng sông.
- , , .Tàu ngầm thăm dò đi qua biển mêtan tối tăm, bao quanh bởi những cồn cát lạnh giá, trên mặt trăng Titan.
- .Tôi tìm thấy dấu chân của cô ấy trên cát của cồn cát.
Họ từ (word family)
cùng gốc dunaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh