Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nổi bật hoặc hình thành nên cồn cát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Featuring or formed into dunes.
Nguồn gốc
(etymology)
dune
+
-ed
Ví dụ
The
banks
are
duned
and
are
nearly
40
feet
above
the
lake
.
These
are
related
to
positioning
of
the
meter
array
on
the
form
of
the
duned
bed
.
AI
1
Nổi bật hoặc hình thành nên cồn cát
1
Nổi bật hoặc hình thành nên cồn cát
1
Nổi bật hoặc hình thành nên cồn cát