Dịch

duned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nổi bật hoặc hình thành nên cồn cáttính từkhông so sánh (not comparable)Featuring or formed into dunes.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 40 .
  • .

AI