Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Say rượu, say xỉntính từDrunk, in the state of intoxication after having drunk an alcoholic beverage.
- Nghiện rượu, thói quen saytính từGiven to habitual excessive use of alcohol.
- Đầy say rượu, có tính saytính từCharacterized by or resulting from drunkenness.
- Làm say, gây sayđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become drunk or drunken; to intoxicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drunkenNguyên thể (infinitive)
- drunkensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drunkenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drunkeningPhân từ I (present participle)
- more drunkenSo sánh hơn (comparative)
- most drunkenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drunken brawl | Cuộc ẩu đả say xỉn | |
| drunken sailor | Thủy thủ say rượu | |
| drunken stupor | Trạng thái say khướt | |
| Drunken Fistdanh từ riêng | danh từ riêng | Túy quyền |
| drunken treesdanh từ | danh từ | (Một nhóm) cây bị dịch chuyển khỏi vị trí thẳng đứng thông thường của chúng, đặc biệt là do nhiệt độ |
| drunken boxingdanh từ | danh từ | Các phong cách võ thuật Trung Quốc bắt chước chuyển động của người say rượu; Nắm tay say rượu |
| drunken shrimpdanh từ | danh từ | Món tôm nước ngọt của Trung Quốc, thường được ăn sống và ngâm trong rượu |
| drunken chickendanh từ | danh từ | Các món gà châu Á nấu với đồ uống có cồn |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Ngập chất lỏng
- Saturated with liquid
Ví dụ
- bard's . .[…]Bây giờ tôi xin hãy đưa gương mặt ra gắn với những cái tên ấy, để xóa bỏ mọi hoài nghi rằng những khúc hát mà tôi đã nghe trong sự tôn vinh của anh không phải là trò cố kiếm thêm đồng xu của một kẻ say rượu.
- một màn thể hiện say sưa, bộc phát thô lỗ
- ; ; mì xào say; vịt chiên say; cơm chiên say
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Say rượu
Làm say