Dịch

drunken

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Say rượu, say xỉntính từDrunk, in the state of intoxication after having drunk an alcoholic beverage.
  2. Nghiện rượu, thói quen saytính từGiven to habitual excessive use of alcohol.
  3. Đầy say rượu, có tính saytính từCharacterized by or resulting from drunkenness.
  4. Làm say, gây sayđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become drunk or drunken; to intoxicate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drunkenNguyên thể (infinitive)
  2. drunkensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drunkenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drunkeningPhân từ I (present participle)
  5. more drunkenSo sánh hơn (comparative)
  6. most drunkenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drunken brawlCuộc ẩu đả say xỉn
drunken sailorThủy thủ say rượu
drunken stuporTrạng thái say khướt
Drunken Fistdanh từ riêngTúy quyền
drunken treesdanh từ(Một nhóm) cây bị dịch chuyển khỏi vị trí thẳng đứng thông thường của chúng, đặc biệt là do nhiệt độ
drunken boxingdanh từCác phong cách võ thuật Trung Quốc bắt chước chuyển động của người say rượu; Nắm tay say rượu
drunken shrimpdanh từMón tôm nước ngọt của Trung Quốc, thường được ăn sống và ngâm trong rượu
drunken chickendanh từCác món gà châu Á nấu với đồ uống có cồn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Ngập chất lỏng
  1. Saturated with liquid

Ví dụ

  • bard's . .[…]Bây giờ tôi xin hãy đưa gương mặt ra gắn với những cái tên ấy, để xóa bỏ mọi hoài nghi rằng những khúc hát mà tôi đã nghe trong sự tôn vinh của anh không phải là trò cố kiếm thêm đồng xu của một kẻ say rượu.
  • một màn thể hiện say sưa, bộc phát thô lỗ
  • ; ; mì xào say; vịt chiên say; cơm chiên say

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Say rượu
Làm say

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

drink-en

  1. từ tiếng Anh trung đạidrunken
  2. từ tiếng Anh cổdruncen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drunkanaz“drunken”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidronknen
  2. từ tiếng Anh cổdruncnian“to drown; get drunk”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drunkanōną“to get drunk”

AI