drunkenly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Say rượutrạng từIn a drunken manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drunkenlyDạng gốc (base form)
- more drunkenlySo sánh hơn (comparative)
- most drunkenlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc drunkenlyVí dụ
- […] , , Gittex.[...] ở đó, ngả nghiêng say xỉn trên đỉnh của thảm thực vật rậm rạp, là những cột totêm của Gittex.
- .Rượu văng ra khỏi cốc của anh ta khi anh ta say xỉn lảo đảo đi qua hành lang đông đúc.
- Ziri .Ziri say xỉn nhầm xe cảnh sát là xe taxi của mình.