Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ajumado
tính từ
(adjective)
/axuˈmado/
Nghĩa chính
1
Say rượu
tính từ
drunken
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ajumado
Dạng gốc
(base form)
ajumad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
ajumado
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
ajumad
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
drunken
Say rượu, say xỉn
Ví dụ
Deliciosos
diálogos
tienen
lugar
en
esa
mesa
(
ustedes
cantan
mientras
cortan
caña
,
dice
un
ajumado
conde
,
y
un
esclavo
le
responde
:
sí
,
pero
nos
gusta
más
cantar
que
cortar
caña
).
AI
1
Say rượu
1
Say rượu
1
Say rượu