Dịch

downer

B2danh từ (noun)
UK/ˈdaʊnə/US/ˈdaʊnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuyến phê thuốc tồi tệdanh từA negative drug trip.
  2. Thuốc an thầndanh từAny drug that has depressant qualities.
  3. Kẻ phá vui, điều chán ngắtdanh từSomething or someone disagreeable, dispiriting or depressing; a killjoy.
  4. Gia súc ngã quỵdanh từA livestock animal that has collapsed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downerDạng gốc (base form)
  2. downersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a downerbuồn chán, thất vọngHe's really on a downer.Anh ấy thực sự đang rất buồn.

Cụm từ (phrase)

Far-Downerdanh từNgười đàn ông Donegal
sit-downerdanh từCông nhân hoặc người biểu tình tham gia ngồi xuống
Debbie Downerdanh từNgười phản đối; người có những nhận xét tiêu cực làm nản lòng hoặc can ngăn người khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đình công ngầm
  1. A form of industrial action in which workers down tools and refuse to work.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Thông thường những viên thuốc đó giúp tôi phấn chấn lên, nhưng tối qua chúng lại khiến tôi cảm thấy tồi tệ.
  • . . .Eye Girl rất thất thường. Cô ấy lúc nào cũng phê pha với sự kết hợp tồi tệ giữa thuốc kích thích và thuốc an thần rồi trượt patin. Những lần trượt patin của cô ấy dường như trùng hợp với các trận cãi vã với Eye Guy.
  • . .Bạn không thực sự cần phải hiểu tôi đâu. Tôi hơi chán ngắt đấy.

AI