Nghĩa chính
- Một cái gì đó hoặc ai đó làm hỏng một sự kiện thú vịdanh từSomething that or someone who spoils an otherwise enjoyable event.
- Người tham dự một sự kiện xã hội và chiếm thời gian của họ với các hoạt động không thể giao tiếp đượcdanh từA person who attends a social event and occupies their time with unsociable activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buzzkillDạng gốc (base form)
- buzzkillsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa