Dịch

downy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có lông tơ, phủ lông tơtính từHaving down, covered with a soft fuzzy coating as of small feathers or hair.
  2. Chán nản, u sầutính từLow-spirited; down in the mouth.
  3. Chăn lông tơ, chăn bôngdanh từA blanket filled with down; a duvet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downyDạng gốc (base form)
  2. downiesSố nhiều (plural)
  3. downierSo sánh hơn (comparative)
  4. downiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

downy oakdanh từQuercus pubescens, một loài sồi trắng có nguồn gốc từ Nam Âu và Tây Nam Á
downy birchdanh từCây rụng lá thuộc loài Betula pubescens
downy mildewdanh từCác loại vi khuẩn oomycete, thuộc họ Peronosporaceae, là loài ký sinh bắt buộc ở thực vật
downy willowdanh từCây liễu Salix lapponum
downy woodpeckerdanh từLoài chim gõ kiến nhỏ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Dryobates pubescens
downy rattlesnakedanh từLoài lan thuộc loài Goodyera pubescens, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Bắc Mỹ
sorghum downy mildewdanh từBệnh ở lúa miến do Peronosclerospora sorghi gây ra và có các triệu chứng bao gồm nhiễm clo, rụng lá và chết cây
crazy top downy mildewdanh từBệnh thực vật do nấm Sclerophthora macrospora gây ra

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Nhạy bén
  1. Nhạy bén, tinh ranhSharp-witted, perceptive.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • chick's .Bộ lông tơ của gà con hình thành gần như ngay lập tức để giữ ấm cho nó.
  • I’m , : ; what’s o’clock .Tôi có thể không thông minh: nhưng tôi khá nhạy bén; và những người bạn thiên vị nói rằng tôi biết rõ sự đời.
  • 2 , .Lên giường với hai chiếc chăn lông tơ, nhưng trời cuối cùng lại nóng lên nên chỉ đắp một chiếc và để lộ chân ra ngoài.

AI