downy
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có lông tơ, phủ lông tơtính từHaving down, covered with a soft fuzzy coating as of small feathers or hair.
- Chán nản, u sầutính từLow-spirited; down in the mouth.
- Chăn lông tơ, chăn bôngdanh từA blanket filled with down; a duvet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| downy oakdanh từ | danh từ | Quercus pubescens, một loài sồi trắng có nguồn gốc từ Nam Âu và Tây Nam Á |
| downy birchdanh từ | danh từ | Cây rụng lá thuộc loài Betula pubescens |
| downy mildewdanh từ | danh từ | Các loại vi khuẩn oomycete, thuộc họ Peronosporaceae, là loài ký sinh bắt buộc ở thực vật |
| downy willowdanh từ | danh từ | Cây liễu Salix lapponum |
| downy woodpeckerdanh từ | danh từ | Loài chim gõ kiến nhỏ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Dryobates pubescens |
| downy rattlesnakedanh từ | danh từ | Loài lan thuộc loài Goodyera pubescens, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Bắc Mỹ |
| sorghum downy mildewdanh từ | danh từ | Bệnh ở lúa miến do Peronosclerospora sorghi gây ra và có các triệu chứng bao gồm nhiễm clo, rụng lá và chết cây |
| crazy top downy mildewdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật do nấm Sclerophthora macrospora gây ra |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Nhạy bén
- Nhạy bén, tinh ranhSharp-witted, perceptive.
Họ từ (word family)
cùng gốc downyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chick's .Bộ lông tơ của gà con hình thành gần như ngay lập tức để giữ ấm cho nó.
- I’m , : ; what’s o’clock .Tôi có thể không thông minh: nhưng tôi khá nhạy bén; và những người bạn thiên vị nói rằng tôi biết rõ sự đời.
- 2 , .Lên giường với hai chiếc chăn lông tơ, nhưng trời cuối cùng lại nóng lên nên chỉ đắp một chiếc và để lộ chân ra ngoài.