Dịch

doubling

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhân đôi, sự tăng gấp đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or an instance of making something double; a multiplication by two.
  2. Sự quay ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of turning around, or doubling back.
  3. Nếp gấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pleat or fold.
  4. Gấp đôiđộng từpresent participle and gerund of double

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doublingDạng gốc (base form)
  2. doublingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doubling diedanh từĐồng nghĩa với doubling cube
doubling cubedanh từKhối lập phương dùng để ghi lại số điểm đặt cược trong một trò chơi, trên sáu mặt của nó có lũy thừa hai từ 2 đến 64
doubling timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để dân số tăng gấp đôi về quy mô hoặc giá trị
period doublingdanh từĐặc điểm của sự chuyển đổi của một hệ thống hoặc quá trình từ chuyển động đều đặn sang hỗn loạn, trong đó chu kỳ của một trong các tham số của nó được coi là tăng gấp đôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mánh khóe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mánh khóe, trò lừa gạtA trick; double-dealing.

Ví dụ

  • , , , ; .Sự tương tự áp dụng cho các thay đổi tỷ lệ, chẳng hạn như gấp đôi, giảm một nửa hoặc giảm một phần tư; nó không áp dụng cho các thay đổi dạng cộng dồn.
  • .Tôi đang tăng giá lên gấp đôi.
  • , Chou’s 1965, .Trong một bài báo liên quan đến Vân Nam, người ta chỉ ra rằng những nỗ lực của đảng ủy Châu tự trị Lật Túc Nộ Giang đã giúp số lượng cán bộ dân tộc thiểu số tăng gấp đôi kể từ năm 1965, và nhiều người trong số này đã nắm giữ các chức vụ đứng đầu và cấp phó trong các ban lãnh đạo ở các cấp.

AI